Bảng tra năm sinh – mệnh – ngũ hành nạp âm và quẻ dịch

Căn cứ vào năm sinh để tra cứu tuổi ta (Thiên can địa chi) mệnh ngũ hành, nạp âm trong ngũ hành và quẻ dịch chia theo nam mạng/nữ mạng để quý vị tiện việc tra cứu.

Giới thiệu sơ lược về Ngũ hành Nạp âm: Nạp Âm là khái niệm vô cùng quan trọng của Dịch Học. Trong Thuyết Tam Tài: Thiên – Địa – Nhân thì NHÂN chính là Ngũ Hành của Nạp Âm. Trong nhiều môn thuật của Lý Số thì Ngũ Hành của Nạp Âm là cái hồn, là tâm linh của con người. Ứng dụng dễ thấy nhất của Ngũ Hành Nạp Âm chính là Niên Mệnh theo từng năm tuổi trong bảng Lục Thập Hoa Giáp.

Năm sinhNăm sinhTuổiMệnhNạp âm ngũ hànhGiải nghĩaQuẻ dịch namQuẻ dịch nữ
19301990Canh NgọMệnh ThổLộ Bàng ThổĐất bên đườngĐoài KimCấn Thổ
19311991Tân MùiMệnh ThổLộ Bàng ThổĐất bên đườngCàn KimLy Hỏa
19321992Nhâm ThânMệnh KimKiếm phong KimVàng chuôi kiếmKhôn ThổKhảm Thủy
19331993Quý DậuMệnh KimKiếm phong KimVàng chuôi kiếmTốn MộcKhôn Thổ
19341994Giáp TuấtMệnh HỏaSơn Đầu HỏaLửa trên núiChấn MộcChấn Mộc
19351995Ất HợiMệnh HỏaSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn ThổTốn Mộc
19361996Bính TýMệnh ThủyGiản Hạ ThủyNước khe suốiKhảm ThủyCấn Thổ
19371997Đinh SửuMệnh ThủyGiản Hạ ThủyNước khe suốiLy HỏaCàn Kim
19381998Mậu DầnMệnh ThổThành Đầu ThổĐất đắp thànhCấn ThổĐoài Kim
19391999Kỷ MãoMệnh ThổThành Đầu ThổĐất đắp thànhĐoài KimCấn Thổ
19402000Canh ThìnMệnh KimBạch Lạp KimVàng sáp ongCàn KimLy Hỏa
19412001Tân TỵMệnh KimBạch Lạp KimVàng sáp ongKhôn ThổKhảm Thủy
19422002Nhâm NgọMệnh MộcDương Liễu MộcGỗ cây dươngTốn MộcKhôn Thổ
19432003Quý MùiMệnh MộcDương Liễu MộcGỗ cây dươngChấn MộcChấn Mộc
19442004Giáp ThânMệnh ThủyĐại Khê Thủy Nước trong suốiKhôn ThổTốn Mộc
19452005Ất DậuMệnh ThủyĐại Khê Thủy Nước trong suốiKhảm ThủyCấn Thổ
19462006Bính TuấtMệnh ThổỐc Thượng ThổĐất nóc nhàLy HỏaCàn Kim
19472007Đinh HợiMệnh ThổỐc Thượng ThổĐất nóc nhàCấn ThổĐoài Kim
19482008Mậu TýMệnh HỏaTích Lịch HỏaLửa sấm sétĐoài KimCấn Thổ
19492009Kỷ SửuMệnh HỏaTích Lịch HỏaLửa sấm sétCàn KimLy Hỏa
19502010Canh DầnMệnh MộcTùng Bách MộcGỗ tùng báchKhôn ThổKhảm Thủy
19512011Tân MãoMệnh MộcTùng Bách MộcGỗ tùng báchTốn MộcKhôn Thổ
19522012Nhâm ThìnMệnh ThủyTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhChấn MộcChấn Mộc
19532013Quý TỵMệnh ThủyTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn ThổTốn Mộc
19542014Giáp NgọMệnh KimSa Trung KimVàng trong cátKhảm ThủyCấn Thổ
19552015Ất MùiMệnh KimSa Trung KimVàng trong cátLy HỏaCàn Kim
19562016Bính ThânMệnh HỏaSơn Đầu HỏaLửa trên núiCấn ThổĐoài Kim
19572017Đinh DậuMệnh HỏaSơn Đầu HỏaLửa trên núiĐoài KimCấn Thổ
19582018Mậu TuấtMệnh MộcBình Địa MộcGỗ đồng bằngCàn KimLy Hỏa
19592019Kỷ HợiMệnh MộcBình Địa MộcGỗ đồng bằngKhôn ThổKhảm Thủy
19602020Canh TýMệnh ThổBích Thượng ThổĐất tò vòTốn MộcKhôn Thổ
19612021Tân SửuMệnh ThổBích Thượng ThổĐất tò vòChấn MộcChấn Mộc
19622022Nhâm DầnMệnh KimKim Bạch KimVàng pha bạcKhôn ThổTốn Mộc
19632023Quý MãoMệnh KimKim Bạch KimVàng pha bạcKhảm ThủyCấn Thổ
19642024Giáp ThìnMệnh HỏaPhú Đăng HỏaLửa đèn toLy HỏaCàn Kim
19652025Ất TỵMệnh HỏaPhú Đăng HỏaLửa đèn toCấn ThổĐoài Kim
19662026Bính NgọMệnh ThủyThiên Hà ThủyNước trên trờiĐoài KimCấn Thổ
19672027Đinh MùiMệnh ThủyThiên Hà ThủyNước trên trờiCàn KimLy Hỏa
19682028Mậu ThânMệnh ThổĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn ThổKhảm Thủy
19692029Kỷ DậuMệnh ThổĐại Trạch ThổĐất nền nhàTốn MộcKhôn Thổ
19702030Canh TuấtMệnh KimThoa Xuyến KimVàng trang sứcChấn MộcChấn Mộc
19712031Tân HợiMệnh KimThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn ThổTốn Mộc
19722032Nhâm TýMệnh MộcTang Đố MộcGỗ cây dâuKhảm ThủyCấn Thổ
19732033Quý SửuMệnh MộcTang Đố MộcGỗ cây dâuLy HỏaCàn Kim
19742034Giáp DầnMệnh ThủyĐại Khê ThủyNước khe lớnCấn ThổĐoài Kim
19752035Ất MãoMệnh ThủyĐại Khê ThủyNước khe lớnĐoài KimCấn Thổ
19762036Bính ThìnMệnh ThổSa Trung ThổĐất pha cátCàn KimLy Hỏa
19772037Đinh TỵMệnh ThổSa Trung ThổĐất pha cátKhôn ThổKhảm Thủy
19782038Mậu NgọMệnh HỏaThiên Thượng HỏaLửa trên trờiTốn MộcKhôn Thổ
19792039Kỷ MùiMệnh HỏaThiên Thượng HỏaLửa trên trờiChấn MộcChấn Mộc
19802040Canh ThânMệnh MộcThạch Lựu MộcGỗ cây lựu đáKhôn ThổTốn Mộc
19812041Tân DậuMệnh MộcThạch Lựu MộcGỗ cây lựu đáKhảm ThủyCấn Thổ
19822042Nhâm TuấtMệnh ThủyĐại Hải ThủyNước biển lớnLy HỏaCàn Kim
19832043Quý HợiMệnh ThủyĐại Hải ThủyNước biển lớnCấn ThổĐoài Kim
19842044Giáp TýMệnh KimHải Trung KimVàng trong biểnĐoài KimCấn Thổ
19852045Ất SửuMệnh KimHải Trung KimVàng trong biểnCàn KimLy Hỏa
19862046Bính DầnMệnh HỏaLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn ThổKhảm Thủy
19872047Đinh MãoMệnh HỏaLư Trung HỏaLửa trong lòTốn MộcKhôn Thổ
19882048Mậu ThìnMệnh MộcĐại Lâm MộcGỗ rừng giàChấn MộcChấn Mộc
19892049Kỷ TỵMệnh MộcĐại Lâm MộcGỗ rừng giàKhôn ThổTốn Mộc

BẢNG TRA NĂM SINH VÀ MỆNH NGŨ HÀNH

Discussion about this page